Thế giới điện ảnh – Thuật ngữ chuyên ngành Phần 1

1
889

Điện ảnh được biết đến như một môn nghệ thuật mà trong đó là một tập hợp bao gồm rất nhiều những môn nghệ thuật khác cộng hưởng và tạo nên hình hài của điện ảnh. Ngày hôm nay chúng ta khoan nói về những yếu tố cấu thành tạo nên nghệ thuật thứ 7, trong khuôn khổ bài viết này, Kyxaodienanh.com sẽ đưa các bạn đến một khía cạnh khác, đó chính là thư viện về những thuật ngữ chuyên ngành thường được dùng trong điện ảnh.

Thế giới điện ảnh, những thuật ngữ điện ảnh thông dụng.

Dù ở bất cứ ngành nghề nào, người ta cũng xây dựng lên những bộ từ điển thuật ngữ riêng, ngoài việc cô đọng thông tin phục vụ  cho công việc, những bộ từ điển này còn giúp cho những người làm nghề dễ dàng hơn trong việc truyền thụ lại cho những thế hệ kế cận. Điện ảnh cũng không nằm ngoài phạm trù đó, xuất phát điểm là một loại hình nghệ thuật kỹ thuật, ở điện ảnh thuật ngữ chuyên ngành được trải rộng cho rất nhiều công đoạn từ sản xuất, diễn xuất cho đến công tác hậu kỳ. Những bộ từ điển hay còn gọi là thuật ngữ chuyên ngành này, sẽ giúp cho các bạn có cái nhìn khái quát và giúp bạn nắm rõ từng vai trò, từng công đoạn, thậm chí là đến từng chi tiết của quá trình xây dựng, sản xuất và phát hành một tác phẩm điện ảnh từ sơ khái cho đến khâu hoàn chỉnh.

Thuật ngữ điện ảnh Ký tự A

Bộ từ điển này được sắp xếp theo dãy ký tự Alphabet từ A-Z, vì thời lượng bài khá dài và không gian chia sẻ quá hạn hẹp, nên chúng tôi sẽ truyền tải đến các bạn thành nhiều kỳ, hi vọng loạt bài chia sẻ này sẽ giúp ích phần nào cho công việc học tập của các bạn. Chúc các Bạn thành công.

A

Academy Awards: Giải thưởng điện ảnh danh tiếng của Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh Hoa kỳ, giải thưởng còn có tên gọi khác là giải Oscar

Acting: Diễn  xuất

Action Film: Phim hành động

Action Khẩu lệnh bắt đầu diễn của đạo diễn

Actor: Diễn viên

Actress: Diễn viên nữ

Ad Break: Tạm dừng để phát hình quảng cáo

Adapt: Chuyển thể kịch bản

Adapter: Tác giả chuyển thể

Additional Photography: Cảnh quay bổ sung

Adventure Film: Thể loại phim phiêu lưu mạo hiểm

Aerial Camera: Máy quay trên không

Aerial Shot: Cú máy quay từ trên cao

Aesthetic of Film: Thẩm mỹ điện ảnh

Agent: Người quản lý đại diện cho đạo diễn hoặc diện viên

Air: Phát song

Alternate Scence: Cảnh quay xen kẽ

Amateur Film: Bộ phim của những nhà làm phim nghiệp dư

Amateur Filmmaker: Nhà làm phim nghiệp dư

Abient Light: Ánh sáng của bối cảnh nền

Abient Sound: Âm thanh của bối cảnh nền

Anamorphosis: hệ thống quang học đặt trước máy quay và máy chiếu để ép giãn hình ảnh theo chiều ngang.

Angle of View: Góc nhìn qua máy quay

Antagonist: Nhân vật phản diện

Aperture: Khẩu độ của ống kính máy quay

Archive Footage: Đoạn phim trích dẫn từ nguồn phim tài liệu

Armorer: Người phụ trách đạo cụ là các loại bình khí, vũ khí

Art Director: Giám đốc phụ trách thiết kế mỹ thuật chop him

Artistic Director: Người chỉ đạo nghệ thuật chop him

Aspect Ratio: Tỉ lệ chiều ngang và dọc của khuôn hình

Assistant Cameraman: Trợ lý quay phim ( Phó quay hoặc Phụ quay)

Assistant Director: Trợ lý Đạo diễn

Audience Rating: Chỉ số đo Rating đơn vị tính số lượng người đang theo dõi cúa chương trình nào đó

Audio Library: Thư viện âm thanh

Audio Signal: Tín hiệu âm thanh

Auto Dissolve: Chồng mờ tự động

Autofocus: Chỉnh nét tự động

Avant Garde Film: Phim thể nghiệm

Axis: Trục quay

Hoang Tuan Minh

Điện ảnh nói chung và VFX nói riêng luôn là niềm đam mê cháy bỏng của tôi, đó là lý do vì sao tôi lập nên Website này, nơi tôi có thể chia sẻ cho các Bạn những gì tôi biết...Và đây cũng là nơi tôi học ở các bạn những gì tôi còn thiếu. Bởi kiến thức là vô tận

LEAVE A REPLY